| Intel Core2 Duo E8435 | Intel Core i5-7440EQ | |
| 65 W | Max TDP | 45 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
Intel Core2 Duo E8435 vs Intel Core i5-7440EQ
Intel Core2 Duo E8435 hoạt động với 2 lõi và 2 luồng CPU. Nó chạy ở -- base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 65 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR2-1066DDR3-1333 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Wolfdale (Penryn) được cải tiến với 45 nm và hỗ trợ VT-x . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q4/2008
Intel Core i5-7440EQ hoạt động với 4 lõi và 2 luồng CPU. Nó chạy ở 3.60 GHz base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 45 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU BGA 1440 Phiên bản này bao gồm 6.00 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR4-2400 và các tính năng của 3.0 PCIe Gen 16 . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Kaby Lake H được cải tiến với 14 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q1/2017
Intel Core2 Duo E8435
Intel Core i5-7440EQ
So sánh chi tiết
| 2.93 GHz | Tần số | 2.90 GHz |
| 2 | Lõi | 4 |
| -- | Turbo (1 lõi) | 3.60 GHz |
| -- | Turbo (Tất cả các lõi) | -- |
| Siêu phân luồng | No | |
| Ép xung | No |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| no iGPU | GPU | Intel HD Graphics 630 |
| No turbo | GPU (Turbo) | 1.10 GHz |
| 45 nm | Công nghệ | 14 nm |
| No turbo | GPU (Turbo) | 1.10 GHz |
| Phiên bản DirectX | 12 | |
| Tối đa màn hình | 3 | |
| DDR2-1066DDR3-1333 | Bộ nhớ | DDR4-2400 |
| 2 | Các kênh bộ nhớ | 2 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | No |
|
| 6.00 MB | L2 Cache | -- |
| -- | L3 Cache | 6.00 MB |
| Phiên bản PCIe | 3.0 | |
| PCIe lanes | 16 | |
| 45 nm | Công nghệ | 14 nm |
| Ổ cắm | BGA 1440 | |
| 65 W | TDP | 45 W |
| VT-x | Ảo hóa | VT-x, VT-x EPT, VT-d |
| Q4/2008 | Ngày phát hành | Q1/2017 |
iGPU - FP32 Performance (Single-precision GFLOPS)
Hiệu suất tính toán lý thuyết của đơn vị đồ họa bên trong của bộ xử lý với độ chính xác đơn giản (32 bit) trong GFLOPS. GFLOPS cho biết iGPU có thể thực hiện bao nhiêu tỷ thao tác dấu phẩy động mỗi giây.
Ước tính sử dụng điện
