| Intel Xeon Gold 6246R | Intel Core2 Duo E8435 | |
| 205 W | Max TDP | 65 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
Intel Xeon Gold 6246R vs Intel Core2 Duo E8435
Intel Xeon Gold 6246R hoạt động với 16 lõi và 32 luồng CPU. Nó chạy ở 4.10 GHz base 3.60 GHz tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 205 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU LGA 3647 Phiên bản này bao gồm 35.75 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 6 DDR4-2933 và các tính năng của 3.0 PCIe Gen 48 . Tjunction giữ dưới 76 °C độ C. Đặc biệt, Cascade Lake được cải tiến với 14 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q1/2020
Intel Core2 Duo E8435 hoạt động với 2 lõi và 32 luồng CPU. Nó chạy ở -- base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 65 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR2-1066DDR3-1333 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Wolfdale (Penryn) được cải tiến với 45 nm và hỗ trợ VT-x . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q4/2008
Intel Xeon Gold 6246R
Intel Core2 Duo E8435
So sánh chi tiết
| 3.40 GHz | Tần số | 2.93 GHz |
| 16 | Lõi | 2 |
| 4.10 GHz | Turbo (1 lõi) | -- |
| 3.60 GHz | Turbo (Tất cả các lõi) | -- |
| Siêu phân luồng | No | |
| Ép xung | Yes |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| no iGPU | GPU | no iGPU |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| 14 nm | Công nghệ | 45 nm |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| Phiên bản DirectX | ||
| Tối đa màn hình | ||
| DDR4-2933 | Bộ nhớ | DDR2-1066DDR3-1333 |
| 6 | Các kênh bộ nhớ | 2 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | No |
|
| -- | L2 Cache | 6.00 MB |
| 35.75 MB | L3 Cache | -- |
| 3.0 | Phiên bản PCIe | |
| 48 | PCIe lanes | |
| 14 nm | Công nghệ | 45 nm |
| LGA 3647 | Ổ cắm | |
| 205 W | TDP | 65 W |
| VT-x, VT-x EPT, VT-d | Ảo hóa | VT-x |
| Q1/2020 | Ngày phát hành | Q4/2008 |
Ước tính sử dụng điện
