| Intel Core2 Duo E8435 | Intel Xeon Gold 5318H | |
| 65 W | Max TDP | 150 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
Intel Core2 Duo E8435 vs Intel Xeon Gold 5318H
Intel Core2 Duo E8435 hoạt động với 2 lõi và 2 luồng CPU. Nó chạy ở -- base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 65 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR2-1066DDR3-1333 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Wolfdale (Penryn) được cải tiến với 45 nm và hỗ trợ VT-x . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q4/2008
Intel Xeon Gold 5318H hoạt động với 18 lõi và 2 luồng CPU. Nó chạy ở 3.80 GHz base 2.50 GHz tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 150 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU P+ Phiên bản này bao gồm 24.75 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 6 DDR4-2666 và các tính năng của 3.0 PCIe Gen 48 . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Cooper Lake được cải tiến với 14 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q2/2020
Intel Core2 Duo E8435
Intel Xeon Gold 5318H
So sánh chi tiết
| 2.93 GHz | Tần số | 2.50 GHz |
| 2 | Lõi | 18 |
| -- | Turbo (1 lõi) | 3.80 GHz |
| -- | Turbo (Tất cả các lõi) | 2.50 GHz |
| Siêu phân luồng | Yes |
|
| Ép xung | No |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| no iGPU | GPU | no iGPU |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| 45 nm | Công nghệ | 14 nm |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| Phiên bản DirectX | ||
| Tối đa màn hình | ||
| DDR2-1066DDR3-1333 | Bộ nhớ | DDR4-2666 |
| 2 | Các kênh bộ nhớ | 6 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | Yes |
|
| 6.00 MB | L2 Cache | -- |
| -- | L3 Cache | 24.75 MB |
| Phiên bản PCIe | 3.0 | |
| PCIe lanes | 48 | |
| 45 nm | Công nghệ | 14 nm |
| Ổ cắm | P+ | |
| 65 W | TDP | 150 W |
| VT-x | Ảo hóa | VT-x, VT-x EPT, VT-d |
| Q4/2008 | Ngày phát hành | Q2/2020 |
Ước tính sử dụng điện
