| Intel Celeron G5925 | Intel Atom N470 | |
| 58 W | Max TDP | 6.5 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
Intel Celeron G5925 vs Intel Atom N470
Intel Celeron G5925 hoạt động với 2 lõi và 2 luồng CPU. Nó chạy ở -- base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 58 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU LGA 1200 Phiên bản này bao gồm 4.00 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR4-2666 và các tính năng của 3.0 PCIe Gen 16 . Tjunction giữ dưới 100 °C độ C. Đặc biệt, Comet Lake S được cải tiến với 14 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q3/2020
Intel Atom N470 hoạt động với 1 lõi và 2 luồng CPU. Nó chạy ở -- base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 6.5 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU BGA 559 Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 1 DDR2-667 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới 100 °C độ C. Đặc biệt, Pineview được cải tiến với 45 nm và hỗ trợ None . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q1/2010
Intel Celeron G5925
Intel Atom N470
So sánh chi tiết
| 3.60 GHz | Tần số | 1.83 GHz |
| 2 | Lõi | 1 |
| -- | Turbo (1 lõi) | -- |
| -- | Turbo (Tất cả các lõi) | -- |
| Siêu phân luồng | Yes |
|
| Ép xung | No |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| Intel HD Graphics 610 | GPU | Intel GMA 3150 |
| 1.05 GHz | GPU (Turbo) | No turbo |
| 14 nm | Công nghệ | 45 nm |
| 1.05 GHz | GPU (Turbo) | No turbo |
| 12 | Phiên bản DirectX | |
| 3 | Tối đa màn hình | 0 |
| DDR4-2666 | Bộ nhớ | DDR2-667 |
| 2 | Các kênh bộ nhớ | 1 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | No |
|
| -- | L2 Cache | 0.50 MB |
| 4.00 MB | L3 Cache | -- |
| 3.0 | Phiên bản PCIe | |
| 16 | PCIe lanes | |
| 14 nm | Công nghệ | 45 nm |
| LGA 1200 | Ổ cắm | BGA 559 |
| 58 W | TDP | 6.5 W |
| VT-x, VT-x EPT, VT-d | Ảo hóa | None |
| Q3/2020 | Ngày phát hành | Q1/2010 |
iGPU - FP32 Performance (Single-precision GFLOPS)
Hiệu suất tính toán lý thuyết của đơn vị đồ họa bên trong của bộ xử lý với độ chính xác đơn giản (32 bit) trong GFLOPS. GFLOPS cho biết iGPU có thể thực hiện bao nhiêu tỷ thao tác dấu phẩy động mỗi giây.
Ước tính sử dụng điện
