| Intel Atom C3538 | Intel Xeon W-2104 | |
| 15 W | Max TDP | 120 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
Intel Atom C3538 vs Intel Xeon W-2104
Intel Atom C3538 hoạt động với 4 lõi và 4 luồng CPU. Nó chạy ở -- base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 15 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU BGA 1310 Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR4-2133 và các tính năng của 3.0 PCIe Gen 12 . Tjunction giữ dưới 100 °C độ C. Đặc biệt, Denverton được cải tiến với 14 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q3/2017
Intel Xeon W-2104 hoạt động với 4 lõi và 4 luồng CPU. Nó chạy ở 3.20 GHz base 3.20 GHz tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 120 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU LGA 2066 Phiên bản này bao gồm 8.25 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 4 DDR4-2400 và các tính năng của 3.0 PCIe Gen 48 . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Skylake W được cải tiến với 14 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q3/2017
Intel Atom C3538
Intel Xeon W-2104
So sánh chi tiết
| 2.10 GHz | Tần số | 3.20 GHz |
| 4 | Lõi | 4 |
| -- | Turbo (1 lõi) | 3.20 GHz |
| -- | Turbo (Tất cả các lõi) | 3.20 GHz |
| Siêu phân luồng | No | |
| Ép xung | No |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| no iGPU | GPU | no iGPU |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| 14 nm | Công nghệ | 14 nm |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| Phiên bản DirectX | ||
| Tối đa màn hình | ||
| DDR4-2133 | Bộ nhớ | DDR4-2400 |
| 2 | Các kênh bộ nhớ | 4 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | Yes |
|
| 8.00 MB | L2 Cache | -- |
| -- | L3 Cache | 8.25 MB |
| 3.0 | Phiên bản PCIe | 3.0 |
| 12 | PCIe lanes | 48 |
| 14 nm | Công nghệ | 14 nm |
| BGA 1310 | Ổ cắm | LGA 2066 |
| 15 W | TDP | 120 W |
| VT-x, VT-x EPT, VT-d | Ảo hóa | VT-x, VT-x EPT, VT-d |
| Q3/2017 | Ngày phát hành | Q3/2017 |
Ước tính sử dụng điện
