| Intel Xeon D-1712TR | Intel Atom C3758 | |
| 40 W | Max TDP | 25 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
Intel Xeon D-1712TR vs Intel Atom C3758
Intel Xeon D-1712TR hoạt động với 4 lõi và 8 luồng CPU. Nó chạy ở 3.10 GHz base 2.50 GHz tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 40 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU BGA 2227 Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 3 DDR4-2400 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Ice Lake được cải tiến với 10 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q1/2022
Intel Atom C3758 hoạt động với 8 lõi và 8 luồng CPU. Nó chạy ở -- base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 25 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU BGA 1310 Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR4-2400 và các tính năng của 3.0 PCIe Gen 16 . Tjunction giữ dưới 100 °C độ C. Đặc biệt, Denverton được cải tiến với 14 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q3/2017
Intel Xeon D-1712TR
Intel Atom C3758
So sánh chi tiết
| 2.00 GHz | Tần số | 2.20 GHz |
| 4 | Lõi | 8 |
| 3.10 GHz | Turbo (1 lõi) | -- |
| 2.50 GHz | Turbo (Tất cả các lõi) | -- |
| Siêu phân luồng | No | |
| Ép xung | No |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| no iGPU | GPU | no iGPU |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| 10 nm | Công nghệ | 14 nm |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| Phiên bản DirectX | ||
| Tối đa màn hình | ||
| DDR4-2400 | Bộ nhớ | DDR4-2400 |
| 3 | Các kênh bộ nhớ | 2 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | Yes |
|
| 10.00 MB | L2 Cache | 16.00 MB |
| -- | L3 Cache | -- |
| Phiên bản PCIe | 3.0 | |
| PCIe lanes | 16 | |
| 10 nm | Công nghệ | 14 nm |
| BGA 2227 | Ổ cắm | BGA 1310 |
| 40 W | TDP | 25 W |
| VT-x, VT-x EPT, VT-d | Ảo hóa | VT-x, VT-x EPT, VT-d |
| Q1/2022 | Ngày phát hành | Q3/2017 |
Ước tính sử dụng điện
