| Intel Xeon E7-8893 v2 | Intel Xeon D-1702 | |
| 155 W | Max TDP | 25 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
Intel Xeon E7-8893 v2 vs Intel Xeon D-1702
Intel Xeon E7-8893 v2 hoạt động với 6 lõi và 12 luồng CPU. Nó chạy ở 3.70 GHz base 3.70 GHz tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 155 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU LGA 2011 Phiên bản này bao gồm 38.00 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 4 DDR3-1600 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Ivy Bridge EX được cải tiến với 22 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q1/2014
Intel Xeon D-1702 hoạt động với 2 lõi và 12 luồng CPU. Nó chạy ở 1.70 GHz base 1.70 GHz tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 25 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU BGA 2227 Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR4-2400 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Ice Lake được cải tiến với 10 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q1/2022
Intel Xeon E7-8893 v2
Intel Xeon D-1702
So sánh chi tiết
| 3.40 GHz | Tần số | 1.60 GHz |
| 6 | Lõi | 2 |
| 3.70 GHz | Turbo (1 lõi) | 1.70 GHz |
| 3.70 GHz | Turbo (Tất cả các lõi) | 1.70 GHz |
| Siêu phân luồng | Yes |
|
| Ép xung | No |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| no iGPU | GPU | no iGPU |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| 22 nm | Công nghệ | 10 nm |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| Phiên bản DirectX | ||
| Tối đa màn hình | ||
| DDR3-1600 | Bộ nhớ | DDR4-2400 |
| 4 | Các kênh bộ nhớ | 2 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | Yes |
|
| -- | L2 Cache | 5.00 MB |
| 38.00 MB | L3 Cache | -- |
| Phiên bản PCIe | ||
| PCIe lanes | ||
| 22 nm | Công nghệ | 10 nm |
| LGA 2011 | Ổ cắm | BGA 2227 |
| 155 W | TDP | 25 W |
| VT-x, VT-x EPT, VT-d | Ảo hóa | VT-x, VT-x EPT, VT-d |
| Q1/2014 | Ngày phát hành | Q1/2022 |
Ước tính sử dụng điện
