| Intel Atom C3750 | Intel Core 2 Quad Q8200s | |
| 21 W | Max TDP | 65 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
Intel Atom C3750 vs Intel Core 2 Quad Q8200s
Intel Atom C3750 hoạt động với 8 lõi và 8 luồng CPU. Nó chạy ở 2.40 GHz base 2.40 GHz tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 21 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU BGA 1310 Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR4-2133 và các tính năng của 3.0 PCIe Gen 12 . Tjunction giữ dưới 100 °C độ C. Đặc biệt, Denverton được cải tiến với 14 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q3/2017
Intel Core 2 Quad Q8200s hoạt động với 4 lõi và 8 luồng CPU. Nó chạy ở -- base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 65 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU LGA 775 Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR2-800DDR3-1066 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Yorkfield (Penryn) được cải tiến với 45 nm và hỗ trợ VT-x, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q1/2009
Intel Atom C3750
Intel Core 2 Quad Q8200s
So sánh chi tiết
| 2.20 GHz | Tần số | 2.33 GHz |
| 8 | Lõi | 4 |
| 2.40 GHz | Turbo (1 lõi) | -- |
| 2.40 GHz | Turbo (Tất cả các lõi) | -- |
| Siêu phân luồng | No | |
| Ép xung | No |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| no iGPU | GPU | no iGPU |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| 14 nm | Công nghệ | 45 nm |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| Phiên bản DirectX | ||
| Tối đa màn hình | ||
| DDR4-2133 | Bộ nhớ | DDR2-800DDR3-1066 |
| 2 | Các kênh bộ nhớ | 2 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | No |
|
| 16.00 MB | L2 Cache | 4.00 MB |
| -- | L3 Cache | -- |
| 3.0 | Phiên bản PCIe | |
| 12 | PCIe lanes | |
| 14 nm | Công nghệ | 45 nm |
| BGA 1310 | Ổ cắm | LGA 775 |
| 21 W | TDP | 65 W |
| VT-x, VT-x EPT, VT-d | Ảo hóa | VT-x, VT-d |
| Q3/2017 | Ngày phát hành | Q1/2009 |
Ước tính sử dụng điện
