MediaTek MT8161
MediaTek MT8161 hoạt động với 453 lõi và 4 luồng CPU. Nó chạy ở -- base tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU N/A Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 1 DDR3-800LPDDR3-800 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Cortex-A53 được cải tiến với 28 nm và hỗ trợ None . Sản phẩm đã được ra mắt vào 2014
| Tần số | 1.30 GHz |
| Lõi CPU | 453 |
| Chủ đề CPU | 4 |
| Turbo (1 lõi) | -- |
| Turbo ( 453 lõi): |
| Siêu phân luồng | No |
| Ép xung | No |
| Kiến trúc cốt lõi | normal |
Nơi để mua?
Mua MediaTek MT8161
Bộ nhớ & PCIe
| Loại bộ nhớ | DDR3-800LPDDR3-800 |
| Bộ nhớ tối đa | |
| Các kênh bộ nhớ | 1 |
| ECC | No |
| Bandwidth | -- |
| PCIe |
Mã hóa
| AES-NI | No |
Đồ họa nội bộ
| Loại bộ nhớ | DDR3-800LPDDR3-800 |
| Tên GPU | ARM Mali-T720 MP2 |
| Tần số GPU | 0.01 GHz |
| GPU (Turbo) | 0.01 GHz |
| Thế hệ | Midgard 3 |
| Phiên bản DirectX | |
| Đơn vị thi công | 2 |
| Shader | 32 |
| Bộ nhớ tối đa | -- |
| Tối đa màn hình | 2 |
| Công nghệ | 28 nm |
| Ngày phát hành | Q4/2013 |
Chi tiết kỹ thuật
| Bộ hướng dẫn (ISA) | ARMv8-A64 (64 bit) |
| Ngành kiến trúc | Cortex-A53 |
| L2-Cache | -- |
| L3-Cache | -- |
| Công nghệ | 28 nm |
| Ngày phát hành | 2014 |
| Ổ cắm | N/A |
Quản lý nhiệt
| TDP (PL1) | |
| TDP (PL2) | -- |
| TDP Up | -- |
| TDP Down | -- |
| Tjunction max | -- |
So sánh phổ biến
MediaTek MT6589 vs
MediaTek MT8161
Intel Core 2 Quad Q6600 vs
MediaTek MT8161
Intel Core i5-680 vs
MediaTek MT8161
MediaTek MT8161 vs
Intel Celeron N4020
MediaTek MT8161 vs
AMD Ryzen 7 PRO 4750U
MediaTek MT8161 vs
AMD Ryzen 7 4800H
MediaTek MT8161 vs
Intel Core i5-4200U
MediaTek MT8161 vs
AMD A10-7850K
AMD Ryzen 5 5600G vs
MediaTek MT8161
MediaTek MT8161 vs
Intel Core i7-8500Y
MediaTek MT8161 vs
Intel Pentium G2010
MediaTek MT8161 vs
Intel Celeron J1850
AMD Athlon X4 845 vs
MediaTek MT8161
MediaTek MT8161 vs
Intel Core i3-4150T
MediaTek MT8161 vs
Intel Core i3-10105T

