| Intel Xeon D-1623N | Intel Xeon E7-4880 v2 | |
| 35 W | Max TDP | 130 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
Intel Xeon D-1623N vs Intel Xeon E7-4880 v2
Intel Xeon D-1623N hoạt động với 4 lõi và 8 luồng CPU. Nó chạy ở 3.20 GHz base 2.80 GHz tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 35 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU BGA 1667 Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR4-1866 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Hewitt Lake được cải tiến với 14 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q2/2019
Intel Xeon E7-4880 v2 hoạt động với 15 lõi và 8 luồng CPU. Nó chạy ở 3.10 GHz base 3.10 GHz tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 130 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU LGA 2011 Phiên bản này bao gồm 38.00 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 4 DDR3-1600 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Ivy Bridge EX được cải tiến với 22 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q1/2014
Intel Xeon D-1623N
Intel Xeon E7-4880 v2
So sánh chi tiết
| 2.40 GHz | Tần số | 2.50 GHz |
| 4 | Lõi | 15 |
| 3.20 GHz | Turbo (1 lõi) | 3.10 GHz |
| 2.80 GHz | Turbo (Tất cả các lõi) | 3.10 GHz |
| Siêu phân luồng | Yes |
|
| Ép xung | No |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| no iGPU | GPU | no iGPU |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| 14 nm | Công nghệ | 22 nm |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| Phiên bản DirectX | ||
| Tối đa màn hình | ||
| DDR4-1866 | Bộ nhớ | DDR3-1600 |
| 2 | Các kênh bộ nhớ | 4 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | Yes |
|
| 6.00 MB | L2 Cache | -- |
| -- | L3 Cache | 38.00 MB |
| Phiên bản PCIe | ||
| PCIe lanes | ||
| 14 nm | Công nghệ | 22 nm |
| BGA 1667 | Ổ cắm | LGA 2011 |
| 35 W | TDP | 130 W |
| VT-x, VT-x EPT, VT-d | Ảo hóa | VT-x, VT-x EPT, VT-d |
| Q2/2019 | Ngày phát hành | Q1/2014 |
Ước tính sử dụng điện
