| Intel Core i9-9990XE | Intel Core i5-11600F | |
| 255 W | Max TDP | 65 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
Intel Core i9-9990XE vs Intel Core i5-11600F
Intel Core i9-9990XE hoạt động với 14 lõi và 28 luồng CPU. Nó chạy ở 5.10 GHz base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 255 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU LGA 2066 Phiên bản này bao gồm 19.25 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 4 DDR4-2666 và các tính năng của 3.0 PCIe Gen 44 . Tjunction giữ dưới 84 °C độ C. Đặc biệt, Skylake X Refresh được cải tiến với 14 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q2/2019
Intel Core i5-11600F hoạt động với 6 lõi và 28 luồng CPU. Nó chạy ở 4.80 GHz base 4.00 GHz tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 65 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU LGA 1200 Phiên bản này bao gồm 12.00 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 DDR4-3200 và các tính năng của 4.0 PCIe Gen 20 . Tjunction giữ dưới 100 °C độ C. Đặc biệt, Rocket Lake được cải tiến với 14 nm và hỗ trợ VT-x, VT-x EPT, VT-d . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q1/2021
Intel Core i9-9990XE
Intel Core i5-11600F
So sánh chi tiết
| 4.00 GHz | Tần số | 2.80 GHz |
| 14 | Lõi | 6 |
| 5.10 GHz | Turbo (1 lõi) | 4.80 GHz |
| -- | Turbo (Tất cả các lõi) | 4.00 GHz |
| Siêu phân luồng | Yes |
|
| Ép xung | No |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| no iGPU | GPU | |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| 14 nm | Công nghệ | 14 nm |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| Phiên bản DirectX | ||
| Tối đa màn hình | ||
| DDR4-2666 | Bộ nhớ | DDR4-3200 |
| 4 | Các kênh bộ nhớ | 2 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | No |
|
| -- | L2 Cache | 3.00 MB |
| 19.25 MB | L3 Cache | 12.00 MB |
| 3.0 | Phiên bản PCIe | 4.0 |
| 44 | PCIe lanes | 20 |
| 14 nm | Công nghệ | 14 nm |
| LGA 2066 | Ổ cắm | LGA 1200 |
| 255 W | TDP | 65 W |
| VT-x, VT-x EPT, VT-d | Ảo hóa | VT-x, VT-x EPT, VT-d |
| Q2/2019 | Ngày phát hành | Q1/2021 |
Ước tính sử dụng điện
