Apple A6 vs Apple A7
Apple A6 hoạt động với 2 lõi và 2 luồng CPU. Nó chạy ở -- base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU N/A Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 LPDDR2-1066 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, A6 được cải tiến với 32 nm và hỗ trợ None . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q3/2012
Apple A7 hoạt động với 2 lõi và 2 luồng CPU. Nó chạy ở 1.40 GHz base 1.40 GHz tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU N/A Phiên bản này bao gồm 4.00 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 1 LPDDR3-1333 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, A7 được cải tiến với 28 nm và hỗ trợ None . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q3/2013
So sánh chi tiết
| 1.30 GHz | Tần số | 1.30 GHz |
| 2 | Lõi | 2 |
| -- | Turbo (1 lõi) | 1.40 GHz |
| -- | Turbo (Tất cả các lõi) | 1.40 GHz |
| Siêu phân luồng | No | |
| Ép xung | No |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| PowerVR SGX543MP3 (3 Cores) | GPU | PowerVR G6430 |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| 32 nm | Công nghệ | 28 nm |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| Phiên bản DirectX | 10 | |
| 1 | Tối đa màn hình | 2 |
| LPDDR2-1066 | Bộ nhớ | LPDDR3-1333 |
| 2 | Các kênh bộ nhớ | 1 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | No |
|
| 1.00 MB | L2 Cache | 1.00 MB |
| -- | L3 Cache | 4.00 MB |
| Phiên bản PCIe | ||
| PCIe lanes | ||
| 32 nm | Công nghệ | 28 nm |
| N/A | Ổ cắm | N/A |
| TDP | ||
| None | Ảo hóa | None |
| Q3/2012 | Ngày phát hành | Q3/2013 |
Ước tính sử dụng điện
