Apple A5X vs Apple A8X
Apple A5X hoạt động với 29 lõi và 2 luồng CPU. Nó chạy ở -- base tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU N/A Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 4 LPDDR2-800 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, A5 được cải tiến với 32 nm và hỗ trợ None . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q1/2011
Apple A8X hoạt động với 3 lõi và 2 luồng CPU. Nó chạy ở -- base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 8 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU N/A Phiên bản này bao gồm 4.00 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 1 LPDDR3-1600 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, A8 được cải tiến với 20 nm và hỗ trợ None . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q3/2014
So sánh chi tiết
| 1.00 GHz | Tần số | 1.50 GHz |
| 29 | Lõi | 3 |
| -- | Turbo (1 lõi) | -- |
| Turbo (Tất cả các lõi) | -- | |
| Siêu phân luồng | No | |
| Ép xung | No |
|
| normal | Kiến trúc cốt lõi | normal |
| PowerVR SGX543MP4 (4 Cores) | GPU | Apple A8X |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| 32 nm | Công nghệ | 20 nm |
| No turbo | GPU (Turbo) | No turbo |
| Phiên bản DirectX | ||
| 1 | Tối đa màn hình | 1 |
| LPDDR2-800 | Bộ nhớ | LPDDR3-1600 |
| 4 | Các kênh bộ nhớ | 1 |
| Bộ nhớ tối đa | ||
| ECC | No |
|
| 1.00 MB | L2 Cache | 2.00 MB |
| -- | L3 Cache | 4.00 MB |
| Phiên bản PCIe | ||
| PCIe lanes | ||
| 32 nm | Công nghệ | 20 nm |
| N/A | Ổ cắm | N/A |
| TDP | 8 W | |
| None | Ảo hóa | None |
| Q1/2011 | Ngày phát hành | Q3/2014 |
Ước tính sử dụng điện
