Đăng ký nhận miễn phí 100 USD
MUA/BÁN BTC, BNB, CAKE, DOGE, ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC
MUA/BÁN BTC,
BNB, CAKE, DOGE
ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC

AMD Ryzen 7 7735HS

AMD Ryzen 7 7735HS hoạt động với 83 lõi và 16 luồng CPU. Nó chạy ở 4.75 GHz base tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 45 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU FP7 Phiên bản này bao gồm 16.00 MB bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 2 (Dual Channel) DDR5-4800LPDDR5-6400 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới 95 °C độ C. Đặc biệt, Rembrandt (Zen 3+) được cải tiến với 6 nm và hỗ trợ AMD-V, SVM . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q1/2023

AMD Ryzen 7 7735HS
Tần số 3.20 GHz
Lõi CPU 83
Chủ đề CPU 16
Turbo (1 lõi) 4.75 GHz
Turbo ( 83 lõi):
Siêu phân luồng Yes check
Ép xung No uncheck
Kiến trúc cốt lõi normal

Bộ nhớ & PCIe

Loại bộ nhớ DDR5-4800LPDDR5-6400
Bộ nhớ tối đa 64 GB
Các kênh bộ nhớ 2 (Dual Channel)
ECC Yes
Bandwidth 76.8 GB/s
PCIe 4.0 x 16

Mã hóa

AES-NI Yes check

Đồ họa nội bộ

Loại bộ nhớ DDR5-4800LPDDR5-6400
Tên GPU AMD Radeon RX 680M
Tần số GPU 2.00 GHz
GPU (Turbo) 2.20 GHz
Thế hệ 9
Phiên bản DirectX
Đơn vị thi công 12
Shader 768
Bộ nhớ tối đa 8 GB
Tối đa màn hình 3
Công nghệ 6 nm
Ngày phát hành Q1/2022

Chi tiết kỹ thuật

Bộ hướng dẫn (ISA) x86-64 (64 bit)
Ngành kiến trúc Rembrandt (Zen 3+)
L2-Cache 4.00 MB
L3-Cache 16.00 MB
Công nghệ 6 nm
Ngày phát hành Q1/2023
Ổ cắm FP7

Quản lý nhiệt

TDP (PL1)
TDP (PL2)
TDP Up 54 W
TDP Down --
Tjunction max 95 °C

iGPU - FP32 Performance (Single-precision GFLOPS)

Hiệu suất tính toán lý thuyết của đơn vị đồ họa bên trong của bộ xử lý với độ chính xác đơn giản (32 bit) trong GFLOPS. GFLOPS cho biết iGPU có thể thực hiện bao nhiêu tỷ thao tác dấu phẩy động mỗi giây.

Intel Core i7-8709G 3,659 (14%)
14% Complete
Apple M2 3,553 (13%)
13% Complete
13% Complete
AMD Ryzen 7 7735HS 3,382 (13%)
13% Complete
AMD Ryzen 7 7736U 3,382 (13%)
13% Complete
AMD Ryzen 7 7735U 3,382 (13%)
13% Complete
AMD Ryzen 7 PRO 6860Z 3,382 (13%)
13% Complete

Estimated results for PassMark CPU Mark

Một số CPU được liệt kê dưới đây đã được so sánh giữa CPU và CPU. Tuy nhiên, phần lớn các CPU chưa được kiểm tra và kết quả được ước tính bằng công thức độc quyền bí mật của So sánh CPU. Do đó, chúng không phản ánh chính xác các giá trị nhãn Passmark CPU thực tế và không được xác nhận bởi PassMark Software Pty Ltd.

Intel Xeon Gold 6138 25,778 (24%)
24% Complete
Intel Core i5-13500T 25,754 (24%)
24% Complete
Intel Xeon W-3235 25,749 (24%)
24% Complete
AMD Ryzen 7 7735HS 25,624 (24%)
24% Complete
Intel Xeon Gold 6242 25,393 (24%)
24% Complete
Intel Core i9-11900KF 25,389 (24%)
24% Complete
Intel Core i9-11900K 25,389 (24%)
24% Complete

Buy AMD Ryzen 7 7735HS

Comments

back to top