AMD GX-224IJ
AMD GX-224IJ hoạt động với 2 lõi và 2 luồng CPU. Nó chạy ở 2.80 GHz base -- tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 10 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU FP4 Phiên bản này bao gồm -- bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ 1 DDR3-1866DDR4-2133 và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới -- độ C. Đặc biệt, Prairie Falcon Excavator+ được cải tiến với 28 nm và hỗ trợ None . Sản phẩm đã được ra mắt vào Q2/2016
| Tần số | 2.40 GHz |
| Lõi CPU | 2 |
| Chủ đề CPU | 2 |
| Turbo (1 lõi) | 2.80 GHz |
| Turbo ( 2 lõi): | -- |
| Siêu phân luồng | No |
| Ép xung | No |
| Kiến trúc cốt lõi | normal |
Nơi để mua?
Mua AMD GX-224IJ
Bộ nhớ & PCIe
| Loại bộ nhớ | DDR3-1866DDR4-2133 |
| Bộ nhớ tối đa | |
| Các kênh bộ nhớ | 1 |
| ECC | No |
| Bandwidth | -- |
| PCIe | 3 x 8 |
Mã hóa
| AES-NI | Yes |
Đồ họa nội bộ
| Loại bộ nhớ | DDR3-1866DDR4-2133 |
| Tên GPU | AMD Radeon R4E |
| Tần số GPU | 0.60 GHz |
| GPU (Turbo) | No turbo |
| Thế hệ | 0 |
| Phiên bản DirectX | |
| Đơn vị thi công | 4 |
| Shader | 256 |
| Bộ nhớ tối đa | -- |
| Tối đa màn hình | 0 |
| Công nghệ | 28 nm |
| Ngày phát hành | 2015 |
Chi tiết kỹ thuật
| Bộ hướng dẫn (ISA) | x86-64 (64 bit) |
| Ngành kiến trúc | Prairie Falcon Excavator+ |
| L2-Cache | 1.00 MB |
| L3-Cache | -- |
| Công nghệ | 28 nm |
| Ngày phát hành | Q2/2016 |
| Ổ cắm | FP4 |
Quản lý nhiệt
| TDP (PL1) | 10 W |
| TDP (PL2) | -- |
| TDP Up | 15 W |
| TDP Down | -- |
| Tjunction max | -- |
So sánh phổ biến
Intel Core 2 Extreme QX9775 vs
AMD GX-224IJ
AMD GX-224IJ vs
Intel Core i7-10700E
AMD GX-224IJ vs
Intel Core i5-3550
AMD GX-224IJ vs
Intel Core i5-12450HX
AMD GX-224IJ vs
Intel Celeron J4105
AMD GX-224IJ vs
Intel Atom N2600
Raspberry Pi 4 B (Broadcom BCM2711) vs
AMD GX-224IJ
AMD GX-224IJ vs
Intel Atom x5-Z8500
AMD Ryzen 7 6800U vs
AMD GX-224IJ
AMD GX-224IJ vs
Intel Xeon W-3275
Intel Celeron N3350 vs
AMD GX-224IJ
AMD GX-224IJ vs
Intel Xeon E5-2658 v3
AMD GX-224IJ vs
Intel Core i3-9100T
Qualcomm Snapdragon 860 vs
AMD GX-224IJ
AMD GX-224IJ vs
AMD Epyc 7313P

