AMD EPYC 9274F
AMD EPYC 9274F hoạt động với 244 lõi và luồng CPU. Nó chạy ở 4.30 GHz base tất cả các lõi trong khi TDP được đặt ở 45 W .Bộ xử lý được gắn vào ổ cắm CPU Phiên bản này bao gồm bộ nhớ đệm L3 trên một chip, hỗ trợ các kênh bộ nhớ và các tính năng của PCIe Gen . Tjunction giữ dưới độ C. Đặc biệt, được cải tiến với và hỗ trợ . Sản phẩm đã được ra mắt vào
| Tần số | 4.05 GHz |
| Lõi CPU | 244 |
| Chủ đề CPU | |
| Turbo (1 lõi) | 4.30 GHz |
| Turbo ( 244 lõi): |
| Siêu phân luồng | |
| Ép xung | |
| Kiến trúc cốt lõi |
Nơi để mua?
Mua AMD EPYC 9274F
Bộ nhớ & PCIe
| Loại bộ nhớ | |
| Bộ nhớ tối đa | |
| Các kênh bộ nhớ | |
| ECC | |
| Bandwidth | |
| PCIe |
Mã hóa
| AES-NI | |
Chi tiết kỹ thuật
| Bộ hướng dẫn (ISA) | |
| Ngành kiến trúc | |
| L2-Cache | |
| L3-Cache | |
| Công nghệ | |
| Ngày phát hành | |
| Ổ cắm |
Quản lý nhiệt
| TDP (PL1) | |
| TDP (PL2) | |
| TDP Up | |
| TDP Down | |
| Tjunction max |
So sánh phổ biến
AMD EPYC 9274F vs
Intel Core i9-13900KF
AMD EPYC 9274F vs
AMD EPYC 7443
AMD EPYC 9274F vs
AMD EPYC 74F3
AMD EPYC 9174F vs
AMD EPYC 9274F
AMD Ryzen 7 5700X vs
AMD EPYC 9274F
AMD Ryzen Threadripper PRO 5965WX vs
AMD EPYC 9274F
AMD EPYC 9274F vs
Intel Xeon w7-3455
Intel Core i7-1065G7 vs
AMD EPYC 9274F
Intel Xeon W-2225 vs
AMD EPYC 9274F
AMD Ryzen Threadripper 1900X vs
AMD EPYC 9274F

